|
|
 |
 |
 |
|
| |
Ngành nghề kinh doanh |
|
Ngày cập nhật: 01.12.2009, 16:14:47 |
|
Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản - Phát triển các dự án khu đô thị, chung cư, cao ốc văn phòng, khu công nghiệp, sân golf, du lịch sinh thái tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng và các thành phố lớn khác…
Phát triển cơ sở hạ tầng - Hình thức đầu tư BOT – BT – BTO
- Xây dựng cầu, cảng, đường cao tốc, kho vận.
- Phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao: làm nền, xây dựng hạ tầng, kết cấu bền vững.
Phát triển các dự án Năng lượng - Tài nguyên – Xã hội - Xây dựng tổng kho ngoại quan Xăng dầu - Gas.
- Trung tâm điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
- Phát triển các trung tâm giáo dục, đại học và dạy nghề theo chuẩn mực quốc tế.
Tư vấn và đầu tư Tài chính - Nhận ủy thác đầu tư trong và ngoài nước tham gia chiến lược vào các doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa.
- Tư vấn Tài chính: tái cấu trúc doanh nghiệp, cổ phần hóa, mua bán sáp nhập, phát hành công cụ tài chính quốc tế.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
|
| |
|
|
|
|
Bảng chứng khoán trực tuyến |
|
|
| |
 |
|
| |
 |
|
|
|
|
|
|
Bảng giá vàng |
|
|
| |
| Vàng |
Mua vào |
Bán ra |
SBJ |
|
|
SJC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ giá ngoại tệ |
|
|
| |
| NT |
Mua NT |
Mua CK |
Bán |
AUD |
22147.6 |
22281.29 |
22625.73 |
CAD |
20697.06 |
20885.03 |
21207.89 |
CHF |
22474.6 |
22633.03 |
22982.91 |
DKK |
0 |
3664.71 |
3736.28 |
EUR |
27238.25 |
27320.21 |
27687.12 |
GBP |
32695.32 |
32925.8 |
33367.99 |
HKD |
2657.91 |
2676.65 |
2728.93 |
INR |
0 |
418.1 |
436.62 |
JPY |
268.97 |
271.69 |
275.89 |
KRW |
0 |
16.96 |
20.8 |
KWD |
0 |
74667.88 |
76431.22 |
MYR |
0 |
6895.01 |
7029.66 |
NOK |
0 |
3566.59 |
3636.24 |
RUB |
0 |
632.62 |
775.79 |
SEK |
0 |
3091.06 |
3151.42 |
SGD |
16508.08 |
16624.45 |
16949.11 |
THB |
662.68 |
662.68 |
692.03 |
USD |
20920 |
20920 |
20990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|